Danh sách các loài giáp xác

STT

Họ

Tên Việt nam

Tên khoa học

I

Tôm

1

Palinuridae

Tôm hùm lông

Panulirus stimpsoni (Hothuis) 

2

Palinuridae

Tôm hùm ma

Panulirus penicillatus (Olivier)

3

Palinuridae

Tôm hùm đỏ

Panulirus longipes

4

Palinuridae

Tôm hùm bông

Panulirus ornatus

5

Palinuridae

Tôm hùm sen

Panulirus versicolor

6

Palinuridae

Tôm hùm kiếm

Linuparus tigonus

7

Squillidae

Tôm tít ly si o Sun ci

Lysiosquillina sulcirostris

8

Squillidae

Tôm tít

Carinosquilla carinata

9

Squillidae

Tôm tít Ô-ra-tô Ô-ra-tô

Oratosquillina oratoria (de Haan)

10

Squillidae

Tôm tít Ô-đông-tô

Odontodactylus japonicus (de Haan)

11

Squillidae

Tôm tít Ô-ra-tô Gờ-ra-vi

Oratosquillina gravier (Manning)

12

Squillidae

Tôm tít

Clorida decorata

13

Penaeidae

Tôm sú

Penaeus monodon

14

Penaeidae

Tôm he gân

Penaeus latisulcatus

15

Penaeidae

Tôm he chân trắng

Penaeus vanamei

16

Penaeidae

Tôm bạc thẻ

Penaeus merguiensis

17

Penaeidae

Tôm he Nhật bản

Penaeus japonicus

18

Penaeidae

Tôm rằn

Penaeus semisulcatus

19

Penaeidae

Tôm rảo đuôi xanh

Metapenaeus intermedicus

20

Penaeidae

Tôm rảo đất

Metapenaeus ensis

21

Penaeidae

Tôm rảo đầm

Metapenaeopsis papuensis

22

Penaeidae

Tôm dăm lưng gù

Metapenaeopsis lamellata

23

Penaeidae

Tôm dăm vân đỏ

Metapenaeopsis mogiensis

24

Penaeidae

Tôm dăm vỏ lông

Metapenaeopsis barbata

25

Penaeidae

Tôm dăm hila

Metapenaeopsis hilarula

26

Penaeidae

Tôm dăm tolo

Metapenaeopsis toloensis

27

Penaeidae

Tôm dăm gỏ

Metapenaeopsis stridulans

28

Penaeidae

Tôm sắt choán

Parapenaeopsis maxillipedo

29

Penaeidae

Tôm sắt cứng

Parapenaeopsis hardwiekii

30

Penaeidae

Tôm sắt coc - nu

Parapenaeopsis cornuda

31

Penaeidae

Tôm đanh chân dài

Trachypenaeus longipes

32

Penaeidae

Tôm đơn nhánh nhọn

Sicyonia lancifer

33

Penaeidae

Tôm đanh mã lai

Trachypenaeus malalanus

34

Penaeidae

Tôm đanh vòng

Trachypenaeus pescadoreensis

35

Penaeidae

Tôm đanh móc

Trachypenaeus curvirostris

36

Penaeidae

Tôm đanh sec đi

Trachypenaeus sedili

37

Penaeidae

Tôm lửa VN

Solenocera vietnamensis

38

Scyllaridae

Tôm mũ ni trắng

Thenus orientalis

39

Scyllaridae

Tôm vỗ đuôi quạt

Ibacas novenadentatus

40

Scyllaridae

Tôm mũ ni đỏ lưng gù

Scyllarides haanii (de Haan)

41

Scyllaridae

Tôm vỗ châu chấu văn

Scyllarus lancifer

42

Scyllaridae

Tôm vỗ xanh

Parribacus antarticus (Lund)

43

Nephropidae

Tôm rồng trung hoa

Metanephrops siensis

44

Nephropidae

Tôm rồng vạch đỏ

Metaphrops thomsoni

45

Nephropidae

Tôm rồng càng đẹp

Eloplometopus ocidentatus

46

Palaemonidae

Tôm càng xanh

Macrobrachiun rosenbergii

II

Cua, ghẹ

1

Goneplacidae

Cua hoa vuòng

Eucrate alcocki

2

Goneplacidae

Cua cacci càng dài

Carcinoplax longimana

3

Goneplacidae

Cua cacci càng ngắn

Carcinoplax purpurea

4

Xanthidae

Cua hai gai

Galen bispinosa

5

Xanthidae

Cua hoa nhỏ

Liagore rubromaculata

6

Xanthidae

Cua mặt quỉ

Zosimus aeneus

7

Xanthidae

Cua đốm

Carpilius convexus

8

Xanthidae

Cua lửa

Etisus anaglyptus

9

Xanthidae

Cua cù kì

Myomenippe hardwickii

10

Xanthidae

Cua mặt trời

Carpillus maculatus

11

Xanthidae

Cua bán nguyệt

Atergatis integerrimus

12

Xanthidae

Cua de-ma tròn

Demania rotundata (Serene)

13

Calappidae

Cua cụm chấm

Matuta banksi

14

Raninidae

Cua huỳnh đế

Ranina ranina

15

Calappidae

Cua khúm lúm lopho

Calapa lophos

16

Calappidae

Cua khúm lúm putu

Calapa pustulasa

17

Calappidae

Cua khúm lúm phi la

Calapa philargicus

18

Calappidae

Cua cụm Plani

Matuta planipes

19

Paguridae

Cua kí cư

Pugurus mrgistos (Herbst)

20

Majidae

Cua nhện

Naxioides hytrix

21

Dorippidae

Cua mặt người

Dorippe facchino (Herbst)

22

Dorippidae

Cua quan công

Dorippe frascone

23

Dorippidae

cua ngủ

Dromia dehaani Rathbun

24

Grapsidae

Rạm

Varuma litterata Fabricus

25

Grapsidae

Cua u dẹp

Plagusia teberculata

26

Parthenopidae

Cua bạc tê nốp tay dài

Parthenope longimanus

27

Parthenopidae

Cua Bạc-tê-nôp Trung hoa

Parthenope sinesis

28

Leucosiidae

Cua đòn xóc Xy-lin

Ixa cylindus (Fab)

29

Leucosiidae

Cua đòn xóc Cọc-nut

Ixodes cornutus (Mac Gilchrít)

30

Leucosiidae

Cua đòn xóc E-qua

Ixa edwardsii Lucas

31

Leucosiidae

Cua A-ca 7 gai mép

Arcania septemspinosa

32

Leucosiidae

Cua A-ca 11 gai mép

Arcania undecimspinosa

33

Leucosiidae

Cua My-ra Phu-gát

Myra fugax (Fab)

34

Leucosiidae

Cua ngọc trai đuôi tròn

Randallia eburnea

35

Gecarcinidae

Cua xa tăng

Cardisoma carnifex (Herbst)

36

Portunidae

Cua hét 4 đốm xanh

Charybdis lucifer

37

Portunidae

Cua hét

Thalamita danae

38

Portunidae

Cua xanh lửa

Scylla olivacea

39

Portunidae

Ghẹ thánh giá

Charybdis feriata

40

Portunidae

Ghẹ nhàn cái, đực

Portunus pelagicus

41

Portunidae

Ghẹ đỏ dẹp

Portunus gladiator

42

Portunidae

Ghẹ đỏ nata

Charybdis natator

43

Portunidae

Ghẹ xanh càng hoa

Scylla paramamosain

44

Portunidae

Ghẹ bóng

Charybdis riversander

45

Portunidae

Ghẹ ba chấm

Portunus sanguinolentus

46

Portunidae

Cua mắt dài

Podophthalmus vigil (Fab)