Danh sách rong

STT Họ Tên khoa học Tên VN
  Rong đỏ    
1 Rhodomelaceae Acanthophora spinifera (Boerg) Rong gai
2 Bonnemaisoniaceae Asparagopsis taxiformis (Coll & Hervey) Tùng biển
3 Bangiaceae Porphyra crispata (Kjellm) Rong mứt
4 Gracilariaceae Gracilaria heteroclada (J.Zhang & B.M.Xia) Rong câu cước
5 Gracilariaceae Gracilaria bangmeiana (Zang &Abbott) Rong câu băng mỹ
6 Gracilariaceae Gracilaria eucheumoides (Harvey) Rong câu chân vịt
7 Areschougiaceae Betaphycus gelatinum (Doty &Silva) Rong hồng vân
8 Halymeniaceae  Halymenia dilatata (Zanardini) Rong hồng mạc
9 Gelidiellaceae Gelidiella acerosa (Feldm &Hamel) Rong câu rễ tre
10 Chordariaceae Hydroclathrus clathratus (Howe) Rong ruột heo
11 Rhodomelaceae Laurencia papillosa (Grev) Rong mào gà
12   Ganonma furinosa Rong bún
13 Solieriaceae Kappaphycus alvarezii (Doty) Rong sụn
14 Hypneacae Hypnea pannosa (J. Ag) Rong đông
15 Phyllophoraceae Gymnogongrus chnoosporoides Rong
16 Phyllophoraceae Gymnogongrus phuquocensis (Tanaka & Phamhoang) Rong
17 Liagoraceae Liagora divaricata (Tseng) Rong bún
18 Galaxauraceae Tricleocarpa fastigiata (Dane) Rong vú bò
  Rong nâu    
19 Sargassaceae Sargassum mcclurei (Setch) Rong mơ
20 Sargassaceae Sargassum microcytum Rong mơ
21 Sargassaceae Sargassum polycestum (A. Ag) Rong mơ nhiều phao
22 Sargassaceae Sargassum crassifolium (A. Ag) Rong mơ lá giầy
23 Sargassaceae Sargassum serratum (Ng. Huu Dai) Rong mơ
24 Sargassaceae Sargassum binderi (Sonder) Rong mơ
25 Sargassaceae Turbinaria ornata (Turner) Rong cùi bắp
26 Dictyotaceae Padina australis (Hauck) Rong quạt
27 Dictyotaceae Padina boryana (Thivy) Rong quạt
28 Dictyotaceae Dictyota cervicornis (Kuetz) Rong võng
29 Dictyotaceae Dictyota ciliolata (Sonder & Kuerz) Rong
  Rong lục    
30 Gomontiaceae Monostroma nitidum (Wittrock) Rong giấy
31 Halimedaceae Halimeda cuneata (Barton) Rong cốt vôi
32 Cladophoraceae Cladophora inserta (Dickie) Rong
33 Ulvaceae Ulva papenfussii (Pham hoang) Rong xà lách
34 Ulvaceae Ulva reticulata (Forsk) Rong
35 Caulerpaceae Caulerpa serrulata (Forsk) Rong cầu lục
36 Caulerpaceae Caulerpa sertularioides (Howe) Rong
37 Codiaceae Codium tenue (Kuetziny) Rong nhung
38 Codiaceae Codiun geppii (Schmidt) Rong